• Kì học
    dài hạn
  • Kì học
    ngắn hạn
  • Tiến trình
    thủ tục nhập học
  • Hồ sơ
    Giấy tờ cần thiết
  • Văn phòng chịu trách nhiệm
    về thủ tục ở nước ngoài
  • Học bổng
Điều kiện nhập học
・ Học sinh đã hoàn thành 12 năm học trở lên ở nước sở tại (có thể khác nhau theo từng quốc gia), đồng thời là người có học lực, thành tích tốt.
・ Có sức khỏe, tinh thần ổn định, có ý thức chấp hành luật lệ Nhật Bản.
・ Không quá 30 tuổi tính đến thời điểm nhập học.

Học phí
Khóa học Khóa chuyên môn tiếng Nhật / Khóa học lên
Kỳ hạn 1 năm 1năm3tháng 1năm6tháng 1năm9tháng 2năm
Phí hồ sơ ¥20,000 ¥20,000 ¥20,000 ¥20,000 ¥20,000
Phí nhập học ¥60,000 ¥60,000 ¥60,000 ¥60,000 ¥60,000
Học phí ¥600,000 ¥750,000 ¥900,000 ¥1,050,000 ¥1,200,000
Phí tham gia sự kiện ¥60,000 ¥75,000 ¥90,000 ¥105,000 ¥120,000
Phí bảo hiểm/phí giáo trình ¥60,000 ¥75,000 ¥90,000 ¥105,000 ¥120,000
Tổng cộng ¥800,000 ¥980,000 ¥1,160,000 ¥1,340,000 ¥1,520,000
≪Chuyển đổi ngoại tệ≫

1.Toàn bộ tiền học sau khi khi đã nộp sẽ không được trả lại bất kể lí do gì.
2. Ngoài khoản tiền đã nêu không cần nộp thêm các khoản thuế tiêu dùng nào khác.
3. Trong học phí của trường, các khoản phí tài liệu học, bảo hiểm đã được nêu rõ ở trên, không yêu cầu nộp các khoản tương tự khác trong nước Nhật.
4.Học sinh có nghĩa vụ thanh toán toàn bộ học phí của khóa học đã đăng kí, tuy nhiên vì các khóa học riêng biệt nên có thể thanh toán nhiều lần (tính theo từng nửa học kì).

Cách thức thanh toán tiền học

(1) Khi đăng kí
 
(3) 4 tháng sau nhập cảnh
Phí hồ sơ ¥20,000 Phí nhập học ¥60,000 Học phí ¥300,000
    Học phí ¥300,000 Phí tham gia sự kiện ¥30,000
    Phí tham gia sự kiện ¥30,000 Phí bảo hiểm/phí giáo trình ¥30,000
    Phí bảo hiểm/phí giáo trình ¥30,000    
Tổng cộng ¥20,000 Tổng cộng ¥420,000 Tổng cộng ¥360,000

*非短期圏国の学生は1年支払いになります。
(半年支払いは出来ません。)

Chuyển khoản

銀行名
BANK NAME
三井住友銀行 青山支店
SUMITOMO MITSUI BANKING CORPORATION. AOYAMA BRANCH
口座番号
ACCOUNT NO.
普通預金 1133324
REGULAR ACCOUNT NO. 1133324
受取人
RECEIVER
日本語センター
JAPANESE LANGUAGE CENTER
SWIFT CODE SMBCJPJT

銀行名
BANK NAME
株式会社三菱UFJ銀行 青山支店
MUFG BANK, LTD. AOYAMA BRANCH
口座番号
ACCOUNT NO.
普通預金 5307612
REGULAR ACCOUNT NO. 5307612
受取人
RECEIVER
青山国際株式会社
SWIFT CODE BOTKJPJT

銀行名
BANK NAME
みずほ銀行 青山支店
Mizuhobank AOYAMA BRANCH
口座番号
ACCOUNT NO.
普通預金 2198315
REGULAR ACCOUNT NO. 2198315
受取人
RECEIVER
青山国際株式会社
SWIFT CODE MHBKJPJT

Điều kiện nhập học
・Đối tượng là người muốn học tiếng Nhật tại Nhật trong thời gian ngắn.
・Đối tượng là người có visa cư trú cùng gia đình, visa hôn nhân, cư trú ngắn hạn (du lịch), …
・Xin hãy chú ý là không thể gia hạn thêm cho visa đã hết hạn. (Tùy theo từng quốc gia mà có thể sử dụng visa ngắn hạn nhiều lần và kéo dài thời gian học tập)

Học phí
Khóa học Khóa ngắn hạn 3 thá
Phí hồ sơ ¥0
Phí nhập học ¥0
¥150,000
¥15,000
¥15,000
¥180,000

1.Toàn bộ tiền học sau khi khi đã nộp sẽ không được trả lại bất kể lí do gì.
2.Ngoài khoản tiền đã nêu không cần nộp thêm các khoản thuế tiêu dùng nào khác.
3.Trong học phí của trường, các khoản phí tài liệu học, bảo hiểm đã được nêu rõ ở trên, không yêu cầu nộp các khoản tương tự khác trong nước Nhật.

Thủ tục nhập học Kì tháng 4 Kì tháng 7 Kì tháng 10 Kì tháng 1
1 Nộp hồ sơ và phí sơ tuyển Trung tuần
tháng 11
năm trước
Trung tuần
tháng 3
Trung tuần
tháng 5
Trung tuần
tháng 9
năm trước
2 Trường nộp hồ sơ lên Cục quản lí xuất nhập cảnh Tokyo Cuối tháng 11 năm trước Cuối tháng 3 Cuối tháng 5 Cuối tháng 9
năm trước
3 Cục quản lí xuất nhập cảnh Tokyo cấp giấy chứng nhận tư cách lưu trú về trường Trung tuần
tháng 2
Trung tuần
tháng 5
Trung tuần
tháng 8
Trung tuần
tháng 11
năm trước
4 Học sinh nộp học phí Trung tuần
tháng 2
Trung tuần
tháng 5
Trung tuần
tháng 8
Trung tuần
tháng 11
năm trước
5 Trường gửi giấy chứng nhận tư cách lưu trú cho học sinh Cuối tháng 2 Cuối tháng 5 Cuối tháng 8 Cuối tháng
11
năm trước
6 Nộp giấy chứng nhận và hộ chiếu cho đại sứ quán Đầu tháng 3 Đầu tháng 6 Đầu tháng 9 Đầu tháng
12
năm trước
7 Lấy visa du học Trung tuần
tháng 3
Trung tuần
tháng 6
Trung tuần
tháng 9
Trung tuần
tháng 12
năm trước
8 Sang Nhật Cuối tháng 3 Cuối tháng 6
Kì học dài hạn

Giấy tờ cơ bản cần chuẩn bị
6 ảnh Ảnh cỡ 3cmx4cm, chụp trong vòng 6 tháng trở lại, chụp chính diện mặt, không đội mũ, nền không cảnh.
Đơn xin nhập học
PDF
Tự học sinh viết, chú ý không nhầm với sơ yếu lí lịch, điền thông tin vào tất cả các chỗ trống
Sơ yếu lí lịch
PDF
Chú ý không nhầm với đơn xin nhập học và điền thông tin vào tất cả các chỗ trống.
(Lí lịch, học bạ cần liên tục về thời gian, không có khoảng thời gian trống. Trường hợp đã từng sống ở nước ngoài, từng thực hiện nghĩa vụ quân sự cũng cần khai báo đầy đủ)
Viết chi tiết lí do học tiếng Nhật và dự định sau khi học xong. (Người phải nuôi gia đình cũng cần điền rõ về phương tiện kiếm sống)
Bản copy hộ chiếu Người đã có hộ chiếu.
Nộp bản copy của trang có ảnh, số hộ chiếu và số lần đến Nhật.
Bằng tốt nghiệp Bản chính bằng tốt nghiệp của trường đã học gần nhất.
Bằng tốt nghiệp nộp cho trường phải dùng bản chính.
Trường không chấp nhận bản copy. Trường hợp đang học tại trường, nghỉ học, thôi học, ngoài giấy chứng nhận của trường hiện tại, cần nộp thêm chứng nhật tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).
Giấy chứng nhận thành tích Bảng điểm gốc của trường học gần đây nhất.

Giấy tờ cần chuẩn bị của người chi trả phí sinh hoạt
Trường hợp học sinh tự chi trả Trường hợp không phải học sinh tự chi trả Điều cần chú ý
Giấy bảo lãnh của trường
PDF
Giấy bảo lãnh của trường
PDF
Bắt buộc phải nộp cho trường.
Chứng nhận nghề nghiệp Chứng nhận nghề nghiệp Thu nhập phải được ghi rõ ràng. Người tự kinh doanh cần nộp chứng nhận của cơ quan nhà nước. Theo nguyên tắc, trường không công nhận người không có nghề nghiệp là người chịu trách nhiệm chi trả
Chứng nhận tài khoản ngân hàng Chứng nhận tài khoản ngân hàng Bản gốc của ngân hàng, có ghi số tài khoản. Số tiền trong tài khoản cần nhiều hơn khoản chi trả trong thời gian du học được ghi trong giấy tờ thanh toán.
  Giấy tờ chứng minh quan hệ với du học sinh. Bản sao hộ khẩu hoặc chứng minh thư, v.v…, các giấy tờ chứng minh quan hệ giữa học sinh và người chi trả học phí, sinh hoạt phí.
  Giấy tờ thanh toán
PDF
Trường hợp nhiều người kí hợp đồng, giấy tờ thanh toán phải thỏa thuận dưới tên của mỗi người. Cần có giấy tờ chứng nhận nghề nghiệp, giấy tờ chứng nhận tài khoản tiết kiệm, giấy tờ chứng minh quan hệ với người đi du học

Trường hợp người chi trả đang sống ở Nhật Điều cần lưu ý
Giấy tờ thanh toán
PDF
Phải là giấy tờ do Cục Quản lí xuất nhập cảnh Tokyo chỉ định.
Người bảo lãnh tự viết và sử dụng con dấu thực. Nội dung tránh mâu thuẫn với những giấy tờ khác
Giấy chứng thực con dấu Mọi giấy tờ cần thiết của người bão lãnh phải dùng con dấu thực.
Giấy chứng nhận nghề nghiệp Về nghề nghiệp của người bảo lãnh, cần xuất trình các giấy tờ dưới đây. Theo nguyên tắc, người không có việc làm không được chấp nhận là người có trách nhiệm chi trả.
Nhân viên công ty: Giấy chứng nhận đang làm việc
Kinh doanh tư nhân: Chứng nhận nộp thuế có dấu của sở thuế vụ.
Điều hành doanh nghiệp: Sổ đăng kí công ty (sao y bản chính).
Giấy chứng nhận thu nhập Bản gốc giấy chứng nhận thuế (theo tỉnh, thành, quận, huyện), hoặc Giấy chứng nhận đóng thuế do Sở thuế vụ cấp được ghi chép trong tổng thu nhập (xem chú thích 1,2). Ngoài ra, phiếu khấu trừ không được chấp nhận.
Chứng nhận cư trú Là giấy ghi chép về toàn bộ thành viên gia đình đang sống cùng. Người không mang quốc tịch Nhật Bản nhưng có tư cách vĩnh trú cũng có thể làm người bảo lãnh. Tuy nhiên, trong trường hợp này cần xuất trình Giấy chứng nhận người nước ngoài (Bản có ghi chép về các thành viên trong gia đình).
Giấy bảo lãnh của trường
PDF
Cần thiết phải nộp cho trường

Kì học ngắn hạn
Ảnh 2 tấm
Bản sao hộ chiếu Trang có ảnh và số hộ chiếu
事務所名 住所 連絡先
  中国大陸
  
青山国際教育学院上海事務所 〒200062上海市中山北路3553号伸大厦603室  TEL
86-21-52718628
FAX
86-21-52718629
 

  中国大陸
  

 
青山国際教育学院瀋陽事務所 〒110180
瀋陽市渾南新区渾南四路1号B座 1613室
TEL
86-24-83812133
FAX
86-24-83812193

  台湾
  
 
早稲田日本語センター 台南市民權路二段174号 TEL
06-2215960

  台湾
  
 
具登堡日語留学中心 高雄市新興区中山一路14号5楼之4 TEL
886-7-241-3447
FAX
886-7-215-1607

  香港
  
 
SHIN EDUCATION 九龍尖沙咀北京道71-77號誠信大廈 4棲403室 TEL
852-2394-1266
FAX
852-2368-2776

  韓国
  
 
ソウル事務所
(オン世界留学情報センター)
〒137-070
瑞草区瑞草130-38瑞草BL6F
TEL
82-2-534-1509

  韓国
  
 
時事日本語学院 〒110-111
鍾路区貫鐵洞16-1
TEL
82-2-736-5616

TEL
82-2-569-4211
〒135-93
江南区駅三洞826-28 5階

  韓国
  
 
あいのり留学院 〒110-122
鐘路区鐘路2街8長安BL307号
TEL
82-2-720-6106

TEL
03-3207-8106
〒160-0021
東京都新宿区歌舞伎町2-41-11広野ビル3F
 
  韓国
  
 
ワーキングホリデー協会
〒110-061
 鐘路区新門路1街58ー1救世軍会館5階
 
TEL
82-2-723-4646



TEL
82-51-816-4646



TEL
048-257-5729

〒614-030
釜山市釜山鎮区釜田2洞257-92 2~4階
 

〒332-0034
埼玉県川口市並木3-15-10509号
 

  韓国
  
 
ドンユモ   
〒137-070
瑞草区瑞草洞1328-7-609
 
TEL
82-2-3487-7066


 TEL
  82-53-287-7066


TEL
03-5338-6337

  大邱市中区三德洞1街4ー144階
 

〒160-0021
東京都新宿区百人町1-10-7-303
 

  韓国
  
 
釜山時事日本語学院 〒614-030
釜山市釜山鎮区釜田洞194-1
TEL
82-51-804-1582

  タイ
  
 
ライトハウスインフォサービス 287 Liberty Square 23Fl. Unit 2301 Silom Rd.,Bangrak Bankok 10500 TEL
66-2-267-7726
FAX
66-2-631-2040

  ベトナム
  
 
日文日本語学校 Truong Nhat Ngu Nhat Van 51/100B Trang Quong Diew,
Ward14,District3,Ho Chi Minh city
TEL
84-8-2241-2754

   ベトナム
  
 
青山国際教育学院ハノイ事務所 Room 1309, 13 floor CMC Tower, Duy Tan street, Dich Vong Hau Ward, Cau Giay district, Ha noi TEL
0125402338
aoyama.vn@gmail.com

Học bổng quốc tế Aoyama (Chi tiết PDF)
  受給資格及び条件 給付額
出席率
(※1)
成績
(※1)
学院在籍
(※1)
その他
青山国際
奨学金
98.0%以上
(累計)
1年間の各科目の
成績が全てB以上
(総合を除く)
1年以上 経済的援助が必要
留学ビザ
在学中1回のみ
次学期継続
学習奨励費と重複なし
作文提出
3ヶ月の授業料
優秀賞 金賞 99.0%以上
(1年間)
3位以内/20人中
(15%)
1年以上 学習奨励費と重複なし 30,000
銀賞 98.0%以上
(1年間)
4位以内/20人中
(20%)
1年以上 20,000
銅賞 97.0%以上
(1年間)
5位以内/20人中
(25%)
1年以上 10,000
皆勤賞 100%
(1年間)
D以上 1年以上   1年終了時 :¥20,000
残9ヶ月:¥15,000
残6ヶ月:¥10,000
精勤賞 99.0%以上
(1年間)
D以上 1年以上   1年終了時 :¥10,000
残9ヶ月:¥7,000
残6ヶ月:¥5,000
特別賞 85.0%以上
(累計)
D以上 6ヶ月以上 特別な活動に協力した者 ¥5,000
交通費補助 95.0%以上
(前学期)
D以上 3ヶ月以上 次学期継続 ¥5,000
(クオカード)

※1 会話は含まず、同じレベルのクラスがある場合は合算順位
※2 短期↔長期の学生は合算

Học bổng quốc tế Aoyama


【Học bổng giành cho du học sinh của bộ giáo dục】
年度 名前
2016年度 PHAM THU TRAN
DANG THUY TRANG
鄭 皓先
2015年度 NGUYEN VIET ANH
VU KHACSON
杨 斌
张 芸芸

【Học bổng của trường Aoyama.】

年度 名前
2016年度 李 源
 
03-3403-3186

平日9:00から17:00 英・中・韓・越 対応可