プライベートレッスン・セミプライベートレッスン
  • レッスン内容
  • 料金
  • レッスン例

 

Giờ học phù hợp với tiến độ của bản thân ở mọi trình độ , thời gian mong muốn .

Chọn giờ học tùy thích

Có giờ học sáng, trưa, tối, hãy chọn giờ học phù hợp với bạn. Có thể chuyển buổi, đổi buổi.

 

Điều chỉnh phù hợp với cấp độ .

Không phải điều chỉnh phù hợp với cấp độ của từng lớp, mà chúng tôi đang xem xét thêm phấn sở thích của bạn , dựa trên tiến độ , trình độ của từng cá nhân để tạo nên giờ học thú vị .

 

Mục đích . Thời hạn ?

Tùy từng cá nhân mà thời kỳ học , mục đích học khác nhau như làNgắn hạn phục vụ cho việc kinh doanh hayHọc liên tục trong thời gian con cái đi học

 Các danh mục được làm phù hợp với mục đích của từng cá nhân. Học dưới hình thức cấp vé , có thể mua từ 5 lần học trở lên .

Lớp học chung

Bạn có thể rủ bạn bè hay đồng nghiệp công ty cùng học thật vui và hiệu quả.

 

Giờ học đến tận nơi cũng OK!

Giáo viên có thể giảng dạy tại phòng họp của công ty hay nhà riêng .

Giờ học có thể tiến hành tại nhà hoặc ở công ty. Chúng tôi mong được đón nhận những yêu cầu đào tạo về giờ học tiếng nhật cho những kĩ sư người nước ngoài đến Nhật, và giờ học tiếng nước ngoài dành cho người Nhật từ các công ty.
 

 

 

Quá trình học

Thông tin liên hệ Chúng tôi xin đáp lại nhưng câu hỏi tùy theo yêu cầu của các bạn ( Kinh nghiệm học tập, Số người, Địa điểm, Học thử). Bạn có thể liên lạc đến trường thật dễ dàng qua e-mail.
⇒Thông tin liên hệ
お問い合わせ
Học thử Có thể học thử miễn phí 45 phút tại trường. Bạn có thể trao đổi với chúng tôi về nội dung giờ học, sự giảng dạy trực tiếp từ giáo viên.
Đăng kí – Thanh toán Sau khi nhận được đăng kí của bạn về ngày, giờ và thời gan học, chúng tôi sẽ chuẩn bị giáo viên, phòng học và liên lạc lại với bạn
Bắt đầu Lớp học Bạn chính thức tham gia vào lớp. Các giáo viên và nhân viên của trường luôn ủng hộ bạn hướng đến mục tiêu của mình.

*体験レッスン(¥1,080)のご予約も承っております。

Học phí


Private lesson (マンツーマン)


*10回コースは割引後の料金です。


Semi-Private lesson (ご友人・ご家族と一緒に受講される方向け


*10回コースは割引後の料金です。
*4名様以上でのレッスンをご希望の場合はご相談ください。

受講料・お支払いについて


Cho người muốn học Hội thoại thường nhật, Hội thoại trong kinh doanh


・『Now You’re Talking!―Japanese Conversation for Beginners 日本語20時間』(日米会話学院)

 -Trình độ: Nhập môn (có bảng chữ Romaji, chữ Trung Quốc)
 -Thời gian: Cấp 20~25h nếu học 1 tuần 2 buổi mỗi buổi 90, sẽ kéo dài từ 1.5~2 tháng)
 -Dành cho người học ngắn hạn, muốn nâng cao khả năng giao tiếp.
 
 

・『Japanese for Busy People』(社団法人 国際日本語普及協会)

 -Trình độ : sơ cấp ( Có bảng chữ Romaji, chữ Trung Quốc)
 -Thời gian: cấp 60~70h ( Nếu 1 tuần 2 buổi mỗi buổi 90 phút, sẽ kéo dài 5~6 tháng)
 -Dành cho người nói tiếng Anh, người muốn học căn bản.
 
 

・『にほんごで働く!ビジネス日本語30時間』(スリーエーネットワーク)

 -Trình độ: Kết thúc sơ cấp ~ Trước trung cấp
 -Thời gian: 30~35h ( Nếu học 1 tuần 2 buổi, mỗi buổi 90 phút, sẽ kéo dài 2.5~3 tháng )
 -Đối tượng giới thiệu: Những người muốn học tiếng Nhật đặc biệt sử dụng trong thương mại.
 

Người muốn học thi Kì thi Năng lực tiếng Nhật

Có gần 800,000 người trên toàn thế giới, tham dự kì thi Năng lực tiếng Nhật để đánh giá khả năng 1 cách khách quan.
Chúng tôi xây dựng kế hoạch giảng dạy phù hợp với nguyện vọng về trình độ, cũng như phù hợp với quỹ thời gian của các bạn, giúp các bạn nắm vững căn bản và có thể thi đỗ.
Về kì thi Năng lực tiếng Nhật

Những bạn muốn học ôn cho kì thi Tiếng Nhật thương mại BJT

Là kỳ thi đánh giá năng lực sử dụng tiếng Nhật thương mại và giao tiếp. Không chỉ là giao tiếp về ngôn ngữ, chúng thôi còn dạy cho bạn cả những điều cần thiết như văn phong, hình ảnh và lược đồ dùng cho mail và fax, cách sử dụng những thông tin thu được, lí giải tiếng Nhật và năng lực đưa ý kiến về những vấn đề thương mại.
Về kì thi tiếng Nhật thương mại BJT
 

Người muốn học hội thoại trong thời gian ngắn

・Phân tình huống: dành cho những người muốn hội thoại trong đó sử dụng những biểu hiện phù hợp với tình huống thực tế.
 Lần 1 [Tự giới thiệu] Nói được tên, quê quán, nghề nghiệp, sở thích.
 Lần 2 [Bạn bè – giới thiệu về quê hương] Nói về thành phố nơi gia đình đang sống.
 Lần 3 [Mua sắm] Giải thích được thứ đồ muốn mua.
 Lần 4 [Thăm viếng] Có thể dùng từ hỏi và đặt thật nhiều câu hỏi.
 Lần 5 [Mời rủ] Có thể rủ bạn bè đi đến nơi mình thích.
 Lần 6 [Cuộc sống hàng ngày] Giải thích thời gian biểu/ ngày
 Lần 7 [Ăn uống – Gọi món] Có thể gọi món ở nhà hàng, quán rượu và nói chuyện với bạn bè
 Lần 8 [Taxi] Có thể giải thích đường đi
 Lần 9 [Đau ốm – Bệnh viên] Khi ốm có thể giải thích triệu chứng.
 Lần 10 [Điện thoại] Có thể nói chuyện qua lại trên điện thoại.

・Chủ đề khác: Dành cho những bạn quan tâm đến văn hóa và tập quán Nhật
 Lần 1 Tivi – Phim ảnh
 Lần 2 Âm nhac – Sách báo – Truyện tranh
 Lần 3 Địa phương – Du lịch
 Lần 4 Văn hóa ẩm thực của Nhật
 Lần 5 Thể thao Nhật
 Lần 6 Truyền thống – Lịch sử Nhật
 Lần 7 Công ty – Đai học Nhật
 Lần 8 Kết hôn ở Nhật
 Lần 9 Gia đình Nhật
 Lần 10 Sự kiện trong năm của Nhật

03-3403-1901

平日9:00から17:00 英・中・韓・越 対応可